中途

zhōng tú trung đồ

Hán Việt: trung đồ · Pinyin: zhōng tú

Tổng quan

giữa chừng

Cấu tạo: (trung) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giữa chừng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.半路。《宋史.卷二五七.李處耘傳》:「一日中途遇虎,射殺之。」《初刻拍案驚奇》卷三四:「因為我在家中來,中途不見了,庵主必到我家裡要人。」也作「中塗」。 2.指人生或事情在進行過程中。《三國演義》第二九回:「吾與汝不幸中途相分,汝須孝養尊姑。」《西遊記》第四一回:「師兄,可惜了你,億萬年不老長生客,如今化作個中途短命人!」也作「中塗」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"中涂"。

Eng

  • CC-CEDICT midway
  • Cihui midway

ja

  • JMdict halfway|midway|partway|mid-course

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

半途