半途

bàn tú bán đồ

Hán Việt: bán đồ · Pinyin: bàn tú

Tổng quan

nửa đường | giữa chừng

Cấu tạo: (bán) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nửa đường | giữa chừng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 半路。唐.李白〈登敬亭山南望懷古贈竇主簿〉詩:「百歲落半途,前期浩漫漫。」《三國演義》第八一回:「今不幸二兄半途而逝,吾安得獨享富貴耶!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉半路。

Eng

  • CC-CEDICT halfway|midway
  • Cihui halfway; midway

ja

  • JMdict halfway|unfinished

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

中途