中途的

trung đồ đích

Hán Việt: trung đồ đích

Tổng quan

nằm ở giữa với hai khoảng cách bằng nhau; nửa đường; nửa chừng, (nghĩa bóng) nửa chừng, nửa vời, không triệt để; thoả hiệp, nửa đường, nửa chừng nửa đường, giữa đường, ở nửa đường, nửa chừng

Cấu tạo: (trung) + (đồ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nằm ở giữa với hai khoảng cách bằng nhau; nửa đường; nửa chừng, (nghĩa bóng) nửa chừng, nửa vời, không triệt để; thoả hiệp, nửa đường, nửa chừng nửa đường, giữa đường, ở nửa đường, nửa chừng