中途而廢
trung đồ nhi phế
Hán Việt: trung đồ nhi phế · Pinyin: zhōng tú ér fèi
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事情還未完成,就停手不做了。《北史.卷一八.魏景穆十二王傳下.南安王楨傳》:「願聞朝廷,特開遠略,少復賜寬,假以日月,無使為山之功,中途而廢。」也作「中道而廢」。
Hán Việt: trung đồ nhi phế · Pinyin: zhōng tú ér fèi