中道而廢

zhōng dào ér fèi trung đạo nhi phế

Hán Việt: trung đạo nhi phế · Pinyin: zhōng dào ér fèi

Tổng quan

Cấu tạo: (trung) + (đạo) + (nhi) + (phế)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事情尚未完成,就停止不做了。《論語.雍也》:「力不足者,中道而廢。」宋.蘇軾〈上神宗皇帝書〉:「但恐立志不堅,中道而廢。」也作「中途而廢」。

Eng

  • Cihui 中道而廢 hōngdào'érfèi f.e. give up halfway