中風患者

trung phong hoạn giả

Hán Việt: trung phong hoạn giả

Tổng quan

(y học) bị liệt, (nghĩa bóng) bị tê liệt, (từ lóng) say mèm, say tí bỉ, người bị liệt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

Cấu tạo: (trung) + (phong) + (hoạn) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (y học) bị liệt, (nghĩa bóng) bị tê liệt, (từ lóng) say mèm, say tí bỉ, người bị liệt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))