中餐

zhōng cān trung xan

Hán Việt: trung xan · Pinyin: zhōng cān

Tổng quan

bữa trưa | món ăn Trung Quốc | đồ ăn Trung Quốc | LT:份,頓|顿

Cấu tạo: (trung) + (xan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bữa trưa | món ăn Trung Quốc | đồ ăn Trung Quốc | LT:份,頓|顿

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.午飯。唐.卿雲〈秋日江居閒詠〉詩:「檢方醫故疾,挑薺備中餐。」 2.中式的飯菜。別於西餐而言。如:「中餐西吃」、「今天晚上想吃中餐還是西餐?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 午饭。

Eng

  • CC-CEDICT lunch|Chinese meal; Chinese food|CL:份[fen4],頓|顿[dun4]
  • Cihui lunch; Chinese meal; Chinese food; CL:份,頓|顿

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

西餐