西餐

xī cān tây xan

Hán Việt: tây xan · Pinyin: xī cān

Tổng quan

Món ăn kiểu Tây | LT: 份,頓|顿

Cấu tạo: 西 (tây) + (xan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Món ăn kiểu Tây | LT: 份,頓|顿

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 西式的餐點。用餐時,通常用刀叉而不用筷子。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 西洋式的饭菜。吃时用刀﹑叉。又名大餐﹑番菜。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.西洋式的饭菜。吃时用刀﹑叉。又名大餐﹑番菜。

Eng

  • CC-CEDICT Western-style food|CL:份[fen4],頓|顿[dun4]
  • Cihui Western-style food; CL:份,頓|顿

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

中餐