中饋猶虛

zhōng kuì yóu xū trung quỹ do hư

Hán Việt: trung quỹ do hư · Pinyin: zhōng kuì yóu xū

Tổng quan

Cấu tạo: (trung) + (quỹ) + (do) + (hư)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻男子尚未娶妻。清.王韜《淞隱漫錄.卷一.小雲軼事》:「表表如將軍,豈有年已及壯,而中饋猶虛者?」

Eng

  • Cihui 中饋猶虛 hōngkuìyóuxū f.e. have not yet taken a wife; be unmarried