豐產
phong sản
Hán Việt: phong sản · Pinyin: fēng chǎn
Tổng quan
năng suất cao | mùa màng bội thu
Nghĩa
Việt
- Cihui năng suất cao | mùa màng bội thu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 產量豐富。如:「今年的稻子豐產。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 农业上指比一般产量高:~田|~经验。
Eng
- CC-CEDICT high yield|bumper crop
- Cihui high yield; bumper crop