歉收
khiểm thu
Hán Việt: khiểm thu · Pinyin: qiàn shōu
Tổng quan
mất mùa | mùa màng kém
Nghĩa
Việt
- Cihui mất mùa | mùa màng kém
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 收成不好。如:「颱風接連來襲,導致作物歉收。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 收成不好。
- Tân Hoa Tự Điển 1.收成不好。
Eng
- CC-CEDICT crop failure|poor harvest
- Cihui crop failure; poor harvest