歉收

qiàn shōukhiểm thu

Hán Việt: khiểm thu · Pinyin: qiàn shōu

Tổng quan

THU, THÂU mất mùa; thu hoạch kém; thất mùa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.收成不好。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

收成不好。如:「颱風接連來襲,導致作物歉收。」

Cấu tạo: 歉 (khiểm) + 收 (thu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mất mùa
  • Cihui mùa màng kém
  • Tần suất từ mất mùa , mùa màng kém; THU, THÂU mất mùa; thu hoạch kém; thất mùa; thu hoạch kém; thất mùa
  • Biên soạn 歉收 iànshōu* v. have a crop failure or poor harvest ◆n. crop failure; poor harvest

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 收成不好。如:「颱風接連來襲,導致作物歉收。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.收成不好。
  • Kaggle Zh-Vi crop failure

Eng

  • Cihui crop failure; poor harvest
  • Tần suất từ 歉收 iànshōu* v. have a crop failure or poor harvest ◆n. crop failure; poor harvest

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

丰产 · 丰收