丰富的矿藏
phong phú đích quáng tàng
Hán Việt: phong phú đích quáng tàng
Tổng quan
đất chứa nhiều quặng (làm cho việc khai thác mỏ có thể lời)
Cấu tạo: 豐 (phong) + 富 (phú) + 的 (đích) + 礦 (quáng) + 藏 (tàng)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 khoáng sản
Mainland
- Kaggle Zh-Vi pay dirt