豐富多彩
phong phú đa thải
Hán Việt: phong phú đa thải · Pinyin: fēng fù duō cǎi
Tổng quan
rực rỡ sắc màu 1. muôn màu muôn vẻ; sặc sỡ muôn màu。形容種類、花色繁多。 2. phong phú đa dạng; nhiều vẻ。興趣或才能廣泛和多樣的。
Nghĩa
Việt
- Cihui rực rỡ sắc màu 1. muôn màu muôn vẻ; sặc sỡ muôn màu。形容種類、花色繁多。 2. phong phú đa dạng; nhiều vẻ。興趣或才能廣泛和多樣的。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 采:通“彩”,颜色,花色。内容丰富,花色繁多,形式多样。
- Tân Hoa Tự Điển 内容丰富,花色繁多。
Eng
- CC-CEDICT richly colorful
- Cihui richly colorful