丰神綽約

fēng shén chuò yuē phong thần xước ước

Hán Việt: phong thần xước ước · Pinyin: fēng shén chuò yuē

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (thần) + (xước) + (ước)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人的神態柔美。多用於女性。《初刻拍案驚奇》卷一七:「內中有兩個女子,雙鬟高髻,並肩而立。丰神綽約,宛然並蒂芙蓉。」《歡喜冤家》第三回:「竹扉內走出一個二十二、三的美婦來。淡妝素服,體態幽閒,丰神綽約,容光瀲豔。」也作「丰姿綽約」。