丰腴

fēng yúphong du

Hán Việt: phong du · Pinyin: fēng yú

Tổng quan

đẫy đà; nở nang.; tươi tốt; dồi dào tươi tốt; thịnh soạn. bữa tiệc thịnh soạn 牧場水草豐腴. trại chăn nuôi nguồn nước và cỏ dồi dào

新华 · Tân Hoa Đại lục

丰盈:体态~; (土地)丰美肥沃:~的牧场; 丰盛:~的酒席。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

豐厚碩美。宋.歐陽修〈祭杜祁公文〉:「士之進顯於榮祿者,莫不欲安享於豐腴。」

Cấu tạo: 豐 (phong) + 腴 (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầy đặn
  • Cihui tròn trịa
  • Cihui nghĩa bóng: đất đai màu mỡ
  • Tần suất từ tươi tốt; nở nang; dồi dào tươi tốt; thịnh soạn
  • Biên soạn 1. well-developed 2. plentiful 3. full and round; plump; buxom and fair 4. rich and fertile 5. sumptuous

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 豐厚碩美。宋.歐陽修〈祭杜祁公文〉:「士之進顯於榮祿者,莫不欲安享於豐腴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 丰盈:体态~; (土地)丰美肥沃:~的牧场; 丰盛:~的酒席。

Eng

  • Cihui full-bodied; well-rounded; fig. fertile land
  • Tần suất từ s.v. 1. well-developed 2. plentiful 3. full and round; plump; buxom and fair 4. rich and fertile 5. sumptuous

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

瘦削