丰饶
phong nhiêu
Hán Việt: phong nhiêu · Pinyin: fēng ráo
Tổng quan
phì nhiêu; màu mỡ; phong phú. 物產豐饒 sản vật phong phú 遼闊豐饒的大平原. thảo nguyên phì nhiêu rộng lớn
富饶:物产~, 辽阔~的大平原。
富足。如:「臺灣經濟奇蹟造就了許多豐饒的大戶。」
Nghĩa
Việt
- Cihui giàu có và màu mỡ
- Tần suất từ sự mắn, sự đẻ nhiều, (thực vật học) có khả năng sinh sản, sự màu mỡ (đất) sự tốt, sự màu mỡ (đất), có khả năng sinh sản cảnh phong lưu sự giàu có, sự phong phú sự sung túc, sự phong phú, sự dồi dào xem plentiful; màu mỡ; phong phú
- Biên soạn rich and fertile
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 富足。如:「臺灣經濟奇蹟造就了許多豐饒的大戶。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 富饶:物产~, 辽阔~的大平原。
- Kaggle Zh-Vi corn in Egypt
Eng
- Cihui rich and fertile
- Tần suất từ s.v. rich and fertile