富饒

fù ráo phú nhiêu

Hán Việt: phú nhiêu · Pinyin: fù ráo

Tổng quan

màu mỡ | cung cấp dồi dào dồi dào; màu mỡ; giàu; giàu có。物產多;財富多。 富饒之國 nước giàu 富饒的長江流域。 lưu vực sông Trường Giang là một vùng màu mỡ.

Cấu tạo: (phú) + (nhiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui màu mỡ | cung cấp dồi dào dồi dào; màu mỡ; giàu; giàu có。物產多;財富多。 富饒之國 nước giàu 富饒的長江流域。 lưu vực sông Trường Giang là một vùng màu mỡ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 財物多而充裕。《史記.卷一○六.吳王濞傳》:「煮海水為鹽,以故無賦,國用富饒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 物产多;财富多:~之国|~的长江流域。

Eng

  • CC-CEDICT fertile|richly provided
  • Cihui fertile; richly provided

ja

  • JMdict richness

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

丰饶 · 富有 · 富裕

Từ trái nghĩa

贫乏 · 贫困 · 贫穷