串門子

chuàn mén zi xuyến môn tử

Hán Việt: xuyến môn tử · Pinyin: chuàn mén zi

Tổng quan

xem 串門|串门 la cà; lê la tán dóc; ngồi lê đôi mách。到別人家去坐坐、聊聊天兒。也說串門兒。

Cấu tạo: (xuyến) + (môn) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 串門|串门 la cà; lê la tán dóc; ngồi lê đôi mách。到別人家去坐坐、聊聊天兒。也說串門兒。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 俗稱到他人家中閒坐、閒談。《紅樓夢》第七七回:「那燈姑娘吃了晚飯,去串門子,只剩下晴雯一人睡在蘆席土炕上,在外間房內爬著。」也作「串門兒」。

Eng

  • CC-CEDICT see 串門|串门[chuan4 men2]
  • Cihui see 串門|串门