臨了

lín liǎo lâm liễu

Hán Việt: lâm liễu · Pinyin: lín liǎo

Tổng quan

vào phút cuối | ngay lúc kết thúc

Cấu tạo: (lâm) + (liễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vào phút cuối | ngay lúc kết thúc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 結束之前,最後。元.秦𥳑夫《剪髮待賓》第三折:「與他遞酒搬湯抬桌兒,臨了咱兩個務要吃個醉。」《水滸傳》第一○回:「老軍收拾行李,臨了說道:『火盆、鍋子、碗碟,都借與你。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 到最后;到末了。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.到最后;到末了。

Eng

  • CC-CEDICT at the last moment|right at the end
  • Cihui 臨了 ínliǎo v.p. <coll.> finally; in the end

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

当初