当初

dāng chūđương sơ

Hán Việt: đương sơ · Pinyin: dāng chū

Tổng quan

lúc đầu; hồi đó; khi đó; lúc đó; trước đây; xưa kia. xưa kia nơi này là vùng nước mênh mông. 早知今日,何必當初? biết trước có ngày này, thì lúc đầu việc gì phải thế?

新华 · Tân Hoa Đại lục

时间词。指从前,特指过去发生某件事情的时候:~这里是一片汪洋, 早知今日,何必~?

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

起初那時候。元.關漢卿《救風塵》第一折:「當初她要嫁我來,如今卻嫁了周舍。」《文明小史》第一九回:「還在那裡滿嘴的說甚麼祇有一點點大,甚麼不到三寸長,也不曉得當初是怎麼裹的。」

Cấu tạo: 當 (đương) + 初 (sơ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn at first; originally

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 起初那時候。元.關漢卿《救風塵》第一折:「當初她要嫁我來,如今卻嫁了周舍。」《文明小史》第一九回:「還在那裡滿嘴的說甚麼祇有一點點大,甚麼不到三寸長,也不曉得當初是怎麼裹的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 时间词。指从前,特指过去发生某件事情的时候:~这里是一片汪洋, 早知今日,何必~?

Eng

  • JMdict beginning
  • JMdict start
  • JMdict outset
  • JMdict at first
  • JMdict at the beginning
  • Cihui at that time; originally

Đức

  • Handedict ursprünglich

ja

  • JMdict 当初(とうしょ)

other

  • Nguồn khác Lúc bắt đầu

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

开初 · 起初

Từ trái nghĩa

临了 · 后来 · 最后