臨別的

lâm biệt đích

Hán Việt: lâm biệt đích

Tổng quan

(thuộc) nước Pa,thi xưa (ở Tây,A), cái nhìn cuối cùng lúc ra đi, phát súng (mũi tên) bắn khi rút lui (khi vờ rút lui); kế đà đao, (nghĩa bóng) lời cuối cùng nói lúc ra đi

Cấu tạo: (lâm) + (biệt) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) nước Pa,thi xưa (ở Tây,A), cái nhìn cuối cùng lúc ra đi, phát súng (mũi tên) bắn khi rút lui (khi vờ rút lui); kế đà đao, (nghĩa bóng) lời cuối cùng nói lúc ra đi