臨場感
lâm tràng cảm
Hán Việt: lâm tràng cảm · Pinyin: lín chǎng gǎn
Tổng quan
cảm giác thực sự có mặt tại đó
Nghĩa
Việt
- Cihui cảm giác thực sự có mặt tại đó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 如同在現場的感覺。如:「立體電影讓人有身歷其境的臨場感。」
Eng
- CC-CEDICT the feeling of actually being there
- Cihui the feeling of actually being there
ja
- JMdict (sense of) presence|feeling as if one was there|feeling of actually being there|realism|ambiance