臨摹

lín mó lâm mô

Hán Việt: lâm mô · Pinyin: lín mó

Tổng quan

sao chép (mẫu thư pháp hoặc tranh vẽ, v.v.)

Cấu tạo: (lâm) + (mô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sao chép (mẫu thư pháp hoặc tranh vẽ, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 學習書法的兩種方法。臨是置紙於旁而模仿碑帖,摹則以紙覆於範帖上而描摹。兩者皆是初學書法的必經歷程。如:「臨摹古人名帖,為學書法要門。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仿照书画原样写字作画把许多名作都维妙维肖地临摹下来。

Eng

  • CC-CEDICT to copy (a model of calligraphy or painting etc)
  • Cihui to copy (a model of calligraphy or painting etc)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

摹仿