摹仿
mô phảng
Hán Việt: mô phảng · Pinyin: mó fǎng
Tổng quan
biến thể của 模仿
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể của 模仿
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 仿效。《文明小史》第二五回:「次日,墨跡陳了,又摹仿了寺裡一顆印印上,然後交給濟川,捧了進去。」也作「模仿」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"摹仿"。
Eng
- CC-CEDICT variant of 模仿[mo2 fang3]
- Cihui variant of 模仿