臨時地

lâm thì địa

Hán Việt: lâm thì địa

Tổng quan

tình cờ, ngẫu nhiên, thất thường xem contingent tạm, tạm thời, lâm thời, nhất thời

Cấu tạo: (lâm) + (thì) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình cờ, ngẫu nhiên, thất thường xem contingent tạm, tạm thời, lâm thời, nhất thời