臨江仙

lín jiāng xiān lâm giang tiên

Hán Việt: lâm giang tiên · Pinyin: lín jiāng xiān

Tổng quan

Cấu tạo: (lâm) + (giang) + (tiên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 词牌名。原为唐代教坊曲名,后用为词牌。双调,五十八字或六十字,押平声韵; 曲牌名。南曲南吕宫、北曲仙吕宫都有。南曲较常见,字句格律与词牌六十字体的半阕相同。用作引子。
  • Tân Hoa Tự Điển ①词牌名。原为唐代教坊曲名,后用为词牌。双调,五十八字或六十字,押平声韵。②曲牌名。南曲南吕宫、北曲仙吕宫都有。南曲较常见,字句格律与词牌六十字体的半阕相同。用作引子。