臨食廢箸 lín shí fèi zhù · lâm thực phế trứ Hán Việt: lâm thực phế trứ · Pinyin: lín shí fèi zhù Tổng quan Cấu tạo: 臨 (lâm) + 食 (thực) + 廢 (phế) + 箸 (trứ)Pinyinlín shí fèi zhùHán Việtlâm thực phế trứCấu tạo臨 + 食 + 廢 + 箸 · lâm + thực + phế + trứ nghĩa thành phần: lâm + thực + phế + trứ Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 箸:筷子。临到吃时却丢掉了筷子。形容心神不安的样子。