丹心

dān xīnđan tâm

Hán Việt: đan tâm · Pinyin: dān xīn

Tổng quan

lòng son; lòng trung thành; lòng trung nghĩa. 一片丹心 một tấm lòng son

新华 · Tân Hoa Đại lục

忠诚的心留取丹心照汗青。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

赤誠的心。《文選.郭璞.遊仙詩七首之五》:「悲來惻丹心,零淚緣纓流。」

Cấu tạo: 丹 (đan) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 丹心 dānxīn n. loyal heart; loyalty M:¹piàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 赤誠的心。《文選.郭璞.遊仙詩七首之五》:「悲來惻丹心,零淚緣纓流。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 忠诚的心留取丹心照汗青。

Eng

  • JMdict sincerity
  • JMdict faithfulness
  • Cihui loyal heart; loyalty

ja

  • JMdict 丹心(たんしん)

other

  • Nguồn khác Tấm lòng son không bao giờ thay đổi
  • Nguồn khác 3. Thuốc, đơn: 膏丹丸散 Cao, đơn, hoàn, tán
  • Nguồn khác 4. [Dan] (Họ) Đan

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

忠心