丹心
đan tâm
Hán Việt: đan tâm · Pinyin: dān xīn
Tổng quan
trái tim trung thành | sự trung thành òng son: 一片丹心 Tấm lòng son; 3. Thuốc, đơn: 膏丹丸散 Cao, đơn, hoàn, tán; 靈丹妙藥 Thuốc tiên, liều thuốc mầu nhiệm; 4. (Họ) Đan. ấm lòng son không bao giờ thay đổi. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »Lưu thủ đan tâm chiếu thanh« (để lại tấm lòng son rọi sáng sử sách). đan tâm đan tâm ☆Tấm lòng son không bao giờ thay đổi. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »Lưu thủ đan tâm chiếu…
Nghĩa
Việt
- Cihui trái tim trung thành | sự trung thành òng son: 一片丹心 Tấm lòng son; 3. Thuốc, đơn: 膏丹丸散 Cao, đơn, hoàn, tán; 靈丹妙藥 Thuốc tiên, liều thuốc mầu nhiệm; 4. (Họ) Đan. ấm lòng son không bao giờ thay đổi. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »Lưu thủ đan tâm chiếu thanh« (để lại tấm lòng son rọi s…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 赤誠的心。《文選.郭璞.遊仙詩七首之五》:「悲來惻丹心,零淚緣纓流。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忠诚的心留取丹心照汗青。
Eng
- CC-CEDICT loyal heart|loyalty
- Cihui loyal heart; loyalty
ja
- JMdict sincerity|faithfulness