忠心
trung tâm
Hán Việt: trung tâm · Pinyin: zhōng xīn
Tổng quan
lòng trung; lòng trung thành; trung thành. 赤膽忠心 hết sức trung thành; lòng trung son sắt
1.真诚; 忠诚。 2.忠诚的心。
忠誠的心。《紅樓夢》第一○○回:「寶玉背地裡拉著他低聲下氣要問黛玉的話,紫鵑從沒好話回答,寶釵倒背地裡誇他有忠心,並不嗔怪他。」《二十年目睹之怪現狀》第八二回:「他家還有一個極忠心的家人叫胡安,送三小姐到船上,一直抽抽咽咽的背著人哭。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thiện chí
- Cihui tận tâm
- Cihui cống hiến
- Tần suất từ lòng trung; lòng trung thành; trung thành. 赤膽忠心 hết sức trung thành; lòng trung son sắt.; ý tốt, hảo ý, thiện ý; thiện chí , tận tâm , trung thành , cống hiến; lòng trung; lòng trung thành; trung thành
- Biên soạn 忠心 zhōngxīn n. loyalty; devotion ◆attr. loyal
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 忠誠的心。《紅樓夢》第一○○回:「寶玉背地裡拉著他低聲下氣要問黛玉的話,紫鵑從沒好話回答,寶釵倒背地裡誇他有忠心,並不嗔怪他。」《二十年目睹之怪現狀》第八二回:「他家還有一個極忠心的家人叫胡安,送三小姐到船上,一直抽抽咽咽的背著人哭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.真诚; 忠诚。 2.忠诚的心。
Eng
- Cihui good faith; devotion; loyalty; dedication
- Tần suất từ 忠心 zhōngxīn n. loyalty; devotion ◆attr. loyal
Đức
- Handedict treu