丹青

dān qīng đan thanh

Hán Việt: đan thanh · Pinyin: dān qīng

Tổng quan

hội họa ỏ và xanh, chỉ nét vẽ, việc hội hoạ. Cung oán ngâm khúc có câu: »Nét đan thanh bậc chị chàng Vương«. đan thanh đan thanh ☆Đỏ và xanh, chỉ nét vẽ, việc hội hoạ. Cung oán ngâm khúc có câu: »Nét đan thanh bậc chị chàng Vương«.

Cấu tạo: (đan) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hội họa ỏ và xanh, chỉ nét vẽ, việc hội hoạ. Cung oán ngâm khúc có câu: »Nét đan thanh bậc chị chàng Vương«. đan thanh đan thanh ☆Đỏ và xanh, chỉ nét vẽ, việc hội hoạ. Cung oán ngâm khúc có câu: »Nét đan thanh bậc chị chàng Vương«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.繪畫時所用的顏料。《周禮.秋官.職金》:「職金掌凡金玉錫石丹青之戒令。」《管子.小稱》:「管子曰:『身不善之患,毋患人莫己知。丹青在山,民知而取之;美珠在淵,民知而取之。』」 2.繪畫。《晉書.卷九二.文苑列傳.顧愷之》:「尤善丹青,圖寫特妙。」元.鄭光祖《倩女離魂》第二折:「高挑起染渲佳人丹青畫,賣弄他生長在王侯宰相家。」 3.丹青不易褪色,因以比喻始終不渝。《後漢書.卷一三.隗囂公孫述列傳.公孫述》:「帝乃與述書,陳言禍福,以明丹青之信。」晉.傅玄〈董逃行曆九秋篇〉:「妾心結意丹青,何憂君心中傾。」 4.丹,丹冊,記載功勛;青,青史,紀錄史事。「…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国古代绘画常用红、青两色,故称画为丹青”。杜甫《丹青引·赠曹将军霸》丹青不知老将至,富贵于我如浮云。”也可称绘画艺术为丹青”。《晋书·顾恺之传》尤善丹青,图写甚妙。”民间称画工为丹青师傅”; 比喻坚贞。因丹青两色不易变易丹青不渝。
  • Tân Hoa Tự Điển ①中国古代绘画常用红、青两色,故称画为丹青”。杜甫《丹青引·赠曹将军霸》丹青不知老将至,富贵于我如浮云。”也可称绘画艺术为丹青”。《晋书·顾恺之传》尤善丹青,图写甚妙。”民间称画工为丹青师傅”。②比喻坚贞。因丹青两色不易变易丹青不渝。

Eng

  • CC-CEDICT painting
  • Cihui painting

ja

  • JMdict red and blue|paints|colors|painting|picture

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

图画