图画
đồ họa
Hán Việt: đồ họa · Pinyin: tú huà
Tổng quan
tranh vẽ; bức hoạ; tranh ảnh; tranh
①用线条、色彩描绘出来的形象这自然的景色,胜过任何一幅完美的图画。②绘画; 描绘图画其人于麒麟阁。
1.畫繪形象。《史記.卷四九.外戚世家》:「上居甘泉宮,召畫工圖畫周公負成王也。」 2.謀策。漢.東方朔〈非有先生論〉:「發憤畢誠,圖畫安危,揆度得失。上以安主體,下以便萬民。」 3.以線條、色彩繪成的畫。如:「牆上掛了一幅圖畫,描繪的是斜陽夕照的景象。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hình ảnh
- Tần suất từ hình vẽ; nghề sơn; bức tranh; hình ảnh; đồ hoạch/đồ họa: tranh vẽ/bức hoạ/tranh ảnh/tranh; sự kéo, sự lấy ra, sự rút ra, thuật vẽ (vẽ hoạ đồ, vẽ kỹ thuật, không màu hoặc một màu), bản vẽ, bức vẽ (vẽ đồ hoạ vẽ kỹ thuật, không màu hoặc một màu) bức tranh, bức ảnh, bức vẽ, chân dung, người giống hệt (một người khác), hình ảnh hạnh phúc tương lai, hiện thân, điển hình, vật đẹp, cảnh đẹp, người đẹp, ((thường) số nhiều) phim xi nê, (nghĩa bóng) cảnh ngộ; sự việc, về (người, vật), mô tả một cách sinh động, hình dung tưởng tượng; bức hoạ; tranh ảnh; tranh
- Biên soạn 圖畫 túhuà* n. drawing; picture; painting M:¹zhāng/¹⁰fú ◆v. scheme; plot; plan ◆attr. pictorial
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.畫繪形象。《史記.卷四九.外戚世家》:「上居甘泉宮,召畫工圖畫周公負成王也。」 2.謀策。漢.東方朔〈非有先生論〉:「發憤畢誠,圖畫安危,揆度得失。上以安主體,下以便萬民。」 3.以線條、色彩繪成的畫。如:「牆上掛了一幅圖畫,描繪的是斜陽夕照的景象。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①用线条、色彩描绘出来的形象这自然的景色,胜过任何一幅完美的图画。②绘画; 描绘图画其人于麒麟阁。
- Kaggle Zh-Vi drawing
Eng
- Cihui drawing; picture
- Tần suất từ 圖畫 túhuà* n. drawing; picture; painting M:¹zhāng/¹⁰fú ◆v. scheme; plot; plan ◆attr. pictorial