丹頂鶴

dān dǐng hè đan đính hạc

Hán Việt: đan đính hạc · Pinyin: dān dǐng hè

Tổng quan

(loài chim ở Trung Quốc) sếu đầu đỏ (Grus japonensis) bạch hạc; hạc đầu đỏ; sếu。白鶴。

Cấu tạo: (đan) + (đính) + (hạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (loài chim ở Trung Quốc) sếu đầu đỏ (Grus japonensis) bạch hạc; hạc đầu đỏ; sếu。白鶴。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。體羽主要為白色,頭頂皮膚裸露,呈朱紅色,故稱為「丹頂鶴」。也稱為「仙鶴」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鸟纲,鹤科。世界珍禽。体羽大多白色,头顶皮肤裸露,呈朱红色,故名。喙、颈、腿均长。飞羽黑色,长而弯曲,覆于短尾上。鸣声高亢宏亮,常涉足沼泽和芦苇滩。春季在中国黑龙江省一带繁殖。寿命长达50-60年,故又称仙鹤”。为国家一级保护动物。

Eng

  • CC-CEDICT (bird species of China) red-crowned crane (Grus japonensis)
  • Cihui (bird species of China) red-crowned crane (Grus japonensis)

ja

  • JMdict red-crowned crane (Grus japonensis)|Japanese crane