为众持钵

vi chúng trì bát

Hán Việt: vi chúng trì bát

Tổng quan

VỊ CHÚNG TRÌ BÁT Thiền lâm phương ngữ. Vì chúng trì bát. Một vị tăng nào đó vì muốn duy trì sinh hoạt vật chất trong tự viện nên ra ngoài chùa hóa duyên. Tiết Khai thị Thiền nhân Thù trong MANL ghi: 回觀此山。食指既多。常住不給。不忍坐視發心。爲眾持砵。 Xem lại trong chùa này, số miệng ăn đã nhiều mà Thường trụ lại chẳng cấp đủ, ngồi nhìn sự việc như thế thật không chịu được, nên tôi phát tâm vì chúng trì bát.

Cấu tạo: (vi) + (chúng) + (trì) + (bát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui VỊ CHÚNG TRÌ BÁT Thiền lâm phương ngữ. Vì chúng trì bát. Một vị tăng nào đó vì muốn duy trì sinh hoạt vật chất trong tự viện nên ra ngoài chùa hóa duyên. Tiết Khai thị Thiền nhân Thù trong MANL ghi: 回觀此山。食指既多。常住不給。不忍坐視發心。爲眾持砵。 Xem lại trong chùa này, số miệng ăn đã nhiều mà Thườn…