爲所欲爲
vi sở dục vi
Hán Việt: vi sở dục vi · Pinyin: wéi suǒ yù wéi
Tổng quan
(thành ngữ) làm bất cứ điều gì mình muốn
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) làm bất cứ điều gì mình muốn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 为:做。本指做自己想做的事。后指想干什么就干什么。
- Tân Hoa Tự Điển 1.想干什么就干什么。
- Tân Hoa Tự Điển 为做。本指做自己想做的事◇指想干什么就干什么。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to do whatever one pleases
- Cihui 為所欲為 éisuǒyùwéi f.e. do as one pleases