为难

wéi nánvi nan

Hán Việt: vi nan · Pinyin: wéi nán

Tổng quan

khó xử; rầy rà; rắc rối; bối rối. 為難的事 việc khó xử 叫人為難 làm người ta khó xử; làm khó dễ; kiếm chuyện; gây chuyện. 故意為難 cố tình làm khó dễ

新华 · Tân Hoa Đại lục

①感到困难,难以应付左右为难, 令人为难, 多干点,少化点,别让下岗的父母为难。②刁难; 作对为难对方, 故意为难, 他挺老实的,你别为难他了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.對不易解決的事,感到苦惱。《紅樓夢》第四二回:「我又不會這工細樓臺,又不會畫人物,又不好駁回,正為這個為難呢。」《文明小史》第二四回:「那知這位王太史的時務,是要本子上謄寫下來的,憑空要他出題目,就著實為難。」 2.作對、刁難、讓人難堪。《孔叢子.對魏王》:「欲規霸王之業,與眾大國為難,而行酷刑以懼遠近,國內之民將叛,四方之士不至,此乃亡國之道。」《老殘遊記》第二回:「你道鐵公是誰?就是明初與燕王為難的那位鐵鉉。」

Cấu tạo: 為 (vi) + 難 (nan)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự cản trở, sự trở ngại, (kỹ thuật) màng ngăn, vách ngăn, (kỹ thuật) cái báp, van đổi hướng, làm trở ngại, làm hỏng, làm thất bại, làm sai lạc, làm rối, làm lạc hướng tình trạng bối rối, tình trạng khó xử; hơi; làm khó; rầy rà; rắc rối; bối rối; làm khó dễ; kiếm chuyện; gây chuyện
  • Biên soạn embarrassed

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.對不易解決的事,感到苦惱。《紅樓夢》第四二回:「我又不會這工細樓臺,又不會畫人物,又不好駁回,正為這個為難呢。」《文明小史》第二四回:「那知這位王太史的時務,是要本子上謄寫下來的,憑空要他出題目,就著實為難。」 2.作對、刁難、讓人難堪。《孔叢子.對魏王》:「欲規霸王之業,與眾大國為難,而行酷刑以懼遠近,國內之民將叛,四方之士不至,此乃亡國之道。」《老殘遊記》第二回:「你道鐵公是誰?就是明初與燕王為難的那位鐵鉉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①感到困难,难以应付左右为难, 令人为难, 多干点,少化点,别让下岗的父母为难。②刁难; 作对为难对方, 故意为难, 他挺老实的,你别为难他了。
  • Kaggle Zh-Vi baffle

Eng

  • Cihui to feel embarrassed or awkward; to make things difficult (for someone); to find things difficult (to do or manage)
  • Tần suất từ s.v. embarrassed , Tā zuǒyòu∼. He found himself in a bind. ◆v. 1. create difficulties (for sb.) , Nǐ chùchù gēn wǒ ∼. You're making trouble for me everywhere. 2. be in an awkward situation , Qùbuliǎo bie ∼. Don't worry about not being able to go

Đức

  • Handedict peinlich

other

  • Nguồn khác Làm khó, gây khó khăn cho người khác

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

刁难 · 尴尬