主人公
chủ nhân công
Hán Việt: chủ nhân công · Pinyin: zhǔ rén gōng
Tổng quan
CÔNG nhân vật chính
1.对主人(与"客人"相对)的尊称。 2.主人。 3.文艺作品中的主角,即作品中作者集中刻划的主要人物。
1.對主人的尊稱。唐.韓愈〈詠燈花同侯十一〉詩:「更煩將喜事,來報主人公。」也稱為「主人翁」。 2.小說戲劇中的主要人物。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhân vật chính (của tiểu thuyết hoặc phim)
- Tần suất từ chủ nhân công: nhân vật chính; nhân vật chính (của tiểu thuyết hoặc phim); nhân vật chính; CÔNG nhân vật chính; nhân vật chính
- Biên soạn 主人公 hǔréngōng n. 1. leading character in a novel/etc.; protagonist 2. <court.> address for one's master
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.對主人的尊稱。唐.韓愈〈詠燈花同侯十一〉詩:「更煩將喜事,來報主人公。」也稱為「主人翁」。 2.小說戲劇中的主要人物。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.对主人(与"客人"相对)的尊称。 2.主人。 3.文艺作品中的主角,即作品中作者集中刻划的主要人物。
Eng
- JMdict protagonist
- JMdict main character
- JMdict hero
- JMdict heroine
- JMdict head (of a household)
- Cihui hero (of a novel or film); main protagonist
- Tần suất từ 主人公 hǔréngōng n. 1. leading character in a novel/etc.; protagonist 2. <court.> address for one's master
Đức
- Handedict Hauptperson, Hauptakteur, Hauptfigur, Held, Protagonist (Film, Roman) (S, Lit)
ja
- JMdict 主人公(しゅじんこう)