主人翁

zhǔ rén wēngchủ nhân ông

Hán Việt: chủ nhân ông · Pinyin: zhǔ rén wēng

Tổng quan

ÔNG; người chủ; chủ nhân; ông chủ. nhân dân lao động trở thành người chủ của đất nước.; nhân vật chính (trong tác phẩm văn học)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.对主人的尊称。 2.主人。 3.文艺作品中的主要人物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.主人。如:「兒童是國家未來的主人翁。」《初刻拍案驚奇》卷一二:「奴家姓陶,名幼芳,就是昨日主人翁之女。」也作「主人公」。 2.主要人物。如:「這部小說中的主人翁是年邁的老人和他的小孫女。」

Cấu tạo: 主 (chủ) + 人 (nhân) + 翁 (ông)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ CHỦ NHÂN ÔNG Ông chủ. Thiền tông mượn từ này dùng để chỉ cho Phật tính mà mọi người vốn có. Tắc 20, VMQ ghi: 瑞巖彥和尚每日自喚主人翁、後自應諾。 Hòa thượng Thụy Nham Ngạn hằng ngày tự gọi: Ông chủ. Rồi tự trả lời.; chủ nhân (của ngôi nhà) , nhân vật chính trong tiểu thuyết, v.v. , anh hùng hoặc nữ anh hùng; chủ nhân ông: người chủ/chủ nhân/ông chủ/nhân vật chính; ÔNG 1. người chủ; chủ nhân; ông chủ. nhân dân lao động trở thành người chủ của đất nước. 2. nhân vật chính (trong tác phẩm văn học); chủ nhân; ông chủ; nhân vật chính
  • Biên soạn 主人翁 hǔrénwēng n. 1. master 2. leading character in a novel/etc.; protagonist 3. respectful term for a host

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.主人。如:「兒童是國家未來的主人翁。」《初刻拍案驚奇》卷一二:「奴家姓陶,名幼芳,就是昨日主人翁之女。」也作「主人公」。 2.主要人物。如:「這部小說中的主人翁是年邁的老人和他的小孫女。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.对主人的尊称。 2.主人。 3.文艺作品中的主要人物。

Eng

  • Cihui master (of the house); main character in a novel etc; hero or heroine
  • Tần suất từ 主人翁 hǔrénwēng n. 1. master 2. leading character in a novel/etc.; protagonist 3. respectful term for a host

Đức

  • Handedict führend

other

  • Nguồn khác Thiền tông mượn từ này dùng để chỉ cho Phật tính mà mọi người vốn có
  • Nguồn khác Tắc 20, VMQ ghi: 瑞巖彥和尚每日自喚主人翁、後自應諾。 Hòa thượng Thụy Nham Ngạn hằng ngày tự gọi: Ông chủ
  • Nguồn khác Rồi tự trả lời

Từ liên quan

Gần nghĩa

主人公 · 主人 · 主人奉矢 · 主人身分 · 主人派头的 · 主人婆 · 主人家 · 主人母