主力軍
chủ lực quân
Hán Việt: chủ lực quân · Pinyin: zhǔ lì jūn
Tổng quan
lực lượng chính (quân sự) | (bóng) nhóm hoặc yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất | nòng cốt | cohort chính
Nghĩa
Việt
- Cihui lực lượng chính (quân sự) | (bóng) nhóm hoặc yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất | nòng cốt | cohort chính
- Cihui chủ lực quân chủ lực quân ☆Lực lượng nòng cốt của quân đội.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擁有實力,負責主要作戰任務的軍隊。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 担任作战主力的部队; 比喻起主要作用的力量。
- Tân Hoa Tự Điển 1.担任作战主力的部队。 2.比喻起主要作用的力量。
Eng
- CC-CEDICT main force (military)|(fig.) the group or element with the most impact|mainstay|main cohort
- Cihui 主力軍 hǔlìjūn n. <mil.> main/principal force