主办

zhǔ bànchủ bạn

Hán Việt: chủ bạn · Pinyin: zhǔ bàn

Tổng quan

người chịu trách nhiệm chính; người đứng ra tổ chức. tổ chức cúp bóng đá thế giới. 展覽會由我們單位主辦. hội triển lãm do đơn vị chúng tôi tổ chức

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.主持办理。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.主持辦理。如:「主辦單位」。 2.主持、辦理事務的人。《史記.卷七.項羽本紀》:「每吳中有大繇役及喪,項梁常為主辦,陰以兵法部勒賓客及子弟,以是知其能。」

Cấu tạo: 主 (chủ) + 辦 (bạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tổ chức
  • Cihui đăng cai (một hội nghị hoặc sự kiện thể thao)
  • Tần suất từ chủ biện/chủ bạn: chủ sự/người chịu trách nhiệm chính/người đứng ra tổ chức; sự che chở, sự bảo hộ, sự bảo vệ (số nhiều) sự che chở, sự bảo hộ, sự bảo trợ, điềm hay, điềm lành, điềm tốt, thuật bói chim (xem chim để bói) xem aegis chủ nhà, chủ tiệc, chủ khách sạn, chủ quán trọ, (sinh vật học) cây chủ, vật chủ, quên không tính đến khó khăn; quên không tính đến sự phản đối, đặt kế hoạch mà không trao đổi với những nhân vật hữu quan chủ yếu, số đông, loạt (người, sự việc, đồ vật), đám đông, (từ cổ,nghĩa cổ) đạo quân, các thiên thể, các thiên thần tiên nữ, tôn bánh thánh trách nhiệm của cha đỡ…
  • Biên soạn 主辦 hǔbàn* v. direct; sponsor; host

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.主持辦理。如:「主辦單位」。 2.主持、辦理事務的人。《史記.卷七.項羽本紀》:「每吳中有大繇役及喪,項梁常為主辦,陰以兵法部勒賓客及子弟,以是知其能。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.主持办理。
  • Kaggle Zh-Vi aegis

Eng

  • Cihui to organize; to host (a conference or sports event)
  • Tần suất từ 主辦 hǔbàn* v. direct; sponsor; host , Huìyì shì yóu gōngsī ∼ de. The meeting was hosted by this company

Đức

  • Handedict leiten

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

主理

Từ trái nghĩa

帮办