主動

zhǔ dòng chủ động

Hán Việt: chủ động · Pinyin: zhǔ dòng

Tổng quan

chủ động | tự làm gì đó | tự giác | tích cực | đối lập: bị động 被動|被动 | dẫn động (của bánh răng, trục, v.v.)

Cấu tạo: (chủ) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chủ động | tự làm gì đó | tự giác | tích cực | đối lập: bị động 被動|被动 | dẫn động (của bánh răng, trục, v.v.)
  • Cihui chủ động chủ động ☆Tự mình làm, không bị ai sai khiến, thúc đẩy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 能依照自己意思進行的行為或動作。相對於被動而言。如:「爭取主動」、「凡事採取主動,免得受人牽制。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不靠外力促进而自动主动关心同学; 能够由自己把握争取主动。
  • Tân Hoa Tự Điển ①不靠外力促进而自动主动关心同学。②能够由自己把握争取主动。

Eng

  • CC-CEDICT to take the initiative|to do sth of one's own accord|spontaneous|active|opposite: passive 被動|被动[bei4 dong4]|drive (of gears and shafts etc)
  • Cihui to take the initiative; to do sth of one's own accord; spontaneous; active; opposite: passive 被動|被动; drive (of gears and shafts etc)

ja

  • JMdict leadership

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

自动

Từ trái nghĩa

被动