自动

zì dòngtự động

Hán Việt: tự động · Pinyin: zì dòng

Tổng quan

tự động. 自動參加 tự tham gia 自動幫忙 tự giúp đở; tự. 自動燃燒 tự cháy 水自動地流到田里. nước tự chảy vào ruộng; tự động (không dùng sức người mà dùng máy móc). 自動化 tự động hoá 自動控制 điều khiển tự động 自動裝置 thiết bị tự động; lắp đặt tự động

新华 · Tân Hoa Đại lục

①自己主动; 出于自己心愿非常自动地来到车站送行, 自动报名参加。②不靠外力的自动燃烧。③指器械通过自身的装置而活动自动传输, 自动售货机。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.不憑藉外在力量而自己主動作為。如:「他們常自動地在社區栽培花木、整理環境。」 2.不需透過人力,直接利用機械裝置操作。如:「自動步槍」、「自動控制系統」。

Cấu tạo: 自 (tự) + 動 (động)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn voluntarily; of one's own accord

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不憑藉外在力量而自己主動作為。如:「他們常自動地在社區栽培花木、整理環境。」 2.不需透過人力,直接利用機械裝置操作。如:「自動步槍」、「自動控制系統」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①自己主动; 出于自己心愿非常自动地来到车站送行, 自动报名参加。②不靠外力的自动燃烧。③指器械通过自身的装置而活动自动传输, 自动售货机。

Eng

  • JMdict automatic
  • JMdict intransitive verb
  • Cihui automatic; voluntarily

Đức

  • Handedict automatisch

ja

  • JMdict 自動(じどう)

other

  • Nguồn khác Làm theo ý mình, không bị ai sai khiến
  • Nguồn khác Chạy được một mình (nói về máy móc)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

主动

Từ trái nghĩa

他动 · 强迫 · 被动 · 被迫