主動性

chủ động tính

Hán Việt: chủ động tính

Tổng quan

bắt đầu, khởi đầu, bước đầu, sự khởi đầu, sự khởi xướng, sáng kiến, óc sáng kiến, (quân sự) thế chủ động, quyền đề xướng luật lệ của người công dân (Thuỵ sĩ...)

Cấu tạo: (chủ) + (động) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt đầu, khởi đầu, bước đầu, sự khởi đầu, sự khởi xướng, sáng kiến, óc sáng kiến, (quân sự) thế chủ động, quyền đề xướng luật lệ của người công dân (Thuỵ sĩ...)

Eng

  • Cihui 主動性 hǔdòngxìng n. initiative