主动脉
chủ động mạch
Hán Việt: chủ động mạch · Pinyin: zhǔ dòng mài
Tổng quan
MẠCH động mạch chủ
1.人体内最粗大的动脉管,从心脏的左心室发出,向上向右再向下,略呈弓状,再沿脊柱向下,在胸腔和腹腔内分出很多较小的动脉。它是向全身输送血液的主要导管。也称大动脉。
體內最粗大的動脈管。自左心室發出,經許多分支,輸送含氧血液至各器官與全身各處。
Nghĩa
Việt
- Cihui động mạch chủ
- Cihui động mạch chính
- Tần suất từ đại động mạch; (ngành đường sắt) đường sắt chính, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mạch máu chính để tiêm mocfin; sự tiêm mocfin vào mạch máu chính; động mạch chủ
- Biên soạn 主動脈 hǔdòngmài n. <phys.> aorta
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 體內最粗大的動脈管。自左心室發出,經許多分支,輸送含氧血液至各器官與全身各處。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.人体内最粗大的动脉管,从心脏的左心室发出,向上向右再向下,略呈弓状,再沿脊柱向下,在胸腔和腹腔内分出很多较小的动脉。它是向全身输送血液的主要导管。也称大动脉。
- Kaggle Zh-Vi main line
Eng
- Cihui aorta; principal artery
- Tần suất từ 主動脈 hǔdòngmài n. <phys.> aorta
Đức
- Handedict Verkehrsader