主唱者

zhǔ chàng zhě chủ xướng giả

Hán Việt: chủ xướng giả · Pinyin: zhǔ chàng zhě

Tổng quan

người dẫn hát vai chính (trong một vở kịch, một câu chuyện), người giữ vai chính, người giữ vai trò chủ đạo (trong cuộc đấu, trong cuộc tranh luận...), người tán thành, người bênh vực (một đường lối, một phương pháp...)

Cấu tạo: (chủ) + (xướng) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người dẫn hát vai chính (trong một vở kịch, một câu chuyện), người giữ vai chính, người giữ vai trò chủ đạo (trong cuộc đấu, trong cuộc tranh luận...), người tán thành, người bênh vực (một đường lối, một phương pháp...)

ja

  • JMdict leading advocate|important proponent|strong advocator