主干

zhǔ gànchủ cán

Hán Việt: chủ cán · Pinyin: zhǔ gàn

Tổng quan

幹; thân cây; thân chính.; lực lượng chính; lực lượng chủ yếu; cốt cán; nồng cốt. những giáo viên trẻ là nồng cốt của mặt trận giáo dục

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.主体部分,起决定作用的人物或力量。 2.专负某种职责的官吏。 3.主要干部的简称。 4.植物的主茎。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.植物,尤其指喬木的主要莖幹。 2.最主要、有決定作用的部分。如:「在籃球賽中,中鋒球員是全隊的主幹。」、「企劃部是此次公司宣傳活動的主幹。」

Cấu tạo: 主 (chủ) + 幹 (cán)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 主幹 hǔgàn n. 1. <bot.> trunk 2. main force; mainstay

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.植物,尤其指喬木的主要莖幹。 2.最主要、有決定作用的部分。如:「在籃球賽中,中鋒球員是全隊的主幹。」、「企劃部是此次公司宣傳活動的主幹。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.主体部分,起决定作用的人物或力量。 2.专负某种职责的官吏。 3.主要干部的简称。 4.植物的主茎。
  • Kaggle Zh-Vi backbone

Eng

  • JMdict chief editor
  • JMdict managing editor
  • JMdict manager
  • JMdict person in charge
  • Cihui trunk; main; core

Đức

  • Handedict Amt

ja

  • JMdict 主幹(しゅかん)

other

  • Nguồn khác Cốt yếu
  • Nguồn khác Ngày nay còn chỉ người đứng ra lo việc gì

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

枝叶 · 枝杈 · 枝桠