主持

zhǔ chí chủ trì

Hán Việt: chủ trì · Pinyin: zhǔ chí

Tổng quan

phụ trách | quản lý hoặc điều hành | chủ trì | bảo vệ | đứng về phía (công lý, v.v.) | dẫn chương trình (truyền hình hoặc radio, v.v.) | người dẫn chương trình (truyền hình) ứng đầu, nắm giữ công việc. chủ trì chủ trì ☆Đứng đầu, nắm giữ công việc.

Cấu tạo: (chủ) + (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phụ trách | quản lý hoặc điều hành | chủ trì | bảo vệ | đứng về phía (công lý, v.v.) | dẫn chương trình (truyền hình hoặc radio, v.v.) | người dẫn chương trình (truyền hình) ứng đầu, nắm giữ công việc. chủ trì chủ trì ☆Đứng đầu, nắm giữ công việc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.主導、管理。《初刻拍案驚奇》卷一七:「禮請任道元為高功主持壇事。」《老殘遊記》第一一回:「我先講這個『勢力尊者』即主持陽宮者是也。」 2.管理者、主宰者。《三國演義》第三六回:「今八門雖布得整齊,只是中間通欠主持。」《紅樓夢》第四八回:「店房也有個主人,廟裡也有個主持。」 3.主張。《明史.卷三一一.四川土司傳一.烏蒙烏撒東川鎮雄四軍民府傳》:「其祿置霑益知州,雖懦秩頗忠順,其母亦頗有主持,能得眾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 负责掌握、处理主持分配事宜; 主张主持公道。
  • Tân Hoa Tự Điển ①负责掌握、处理主持分配事宜。②主张主持公道。

Eng

  • CC-CEDICT to take charge of|to manage or direct|to preside over|to uphold|to stand for (justice etc)|to host (a TV or radio program etc)|(TV) anchor
  • Cihui to take charge of; to manage or direct; to preside over; to uphold; to stand for (justice etc); to host (a TV or radio program etc); (TV) anchor

ja

  • JMdict taking charge|presiding over

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

主理