主持主祭

chủ trì chủ tế

Hán Việt: chủ trì chủ tế

Tổng quan

làm nhiệm vụ, thi hành chức vụ, thi hành trách nhiệm, làm bổn phận, (tôn giáo) làm lễ, hành lễ

Cấu tạo: (chủ) + (trì) + (chủ) + (tế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm nhiệm vụ, thi hành chức vụ, thi hành trách nhiệm, làm bổn phận, (tôn giáo) làm lễ, hành lễ