主旋律

zhǔ xuán lǜ chủ toàn luật

Hán Việt: chủ toàn luật · Pinyin: zhǔ xuán lǜ

Tổng quan

(âm nhạc) chủ đề | giai điệu chính | (nghĩa bóng) chủ đề trung tâm | ý chính | (phim ảnh) tạo ra nhằm mục đích quảng bá giá trị và quan điểm của Đảng

Cấu tạo: (chủ) + (toàn) + (luật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (âm nhạc) chủ đề | giai điệu chính | (nghĩa bóng) chủ đề trung tâm | ý chính | (phim ảnh) tạo ra nhằm mục đích quảng bá giá trị và quan điểm của Đảng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 多聲部合唱或演奏中,其中一個聲部的主要曲調,稱為「主旋律」。其他聲部只有補充、烘托、潤色等作用。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指音乐演奏中一个声部的主要曲调; 引申为一般文艺作品的主要精神或基调。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指音乐演奏中一个声部的主要曲调。 2.引申为一般文艺作品的主要精神或基调。

Eng

  • CC-CEDICT (music) theme; principal melody|(fig.) central theme; main idea|(of a movie) created with the purpose of promoting Party values and point of view
  • Cihui (music) theme; principal melody; (fig.) central theme; main idea; (of a movie) created with the purpose of promoting Party values and point of view