主旨

zhǔ zhǐchủ chỉ

Hán Việt: chủ chỉ · Pinyin: zhǔ zhǐ

Tổng quan

ý nghĩa chính; dụng ý chính; mục đích chính. ý nghĩa chính của bài văn không rõ ràng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.主要的意义﹑用意或目的。 2.犹主张,主意。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.主要的意旨。如:「本文的主旨在說明道德的重要性。」 2.現代公文中的一項,用於說明行文的主要意旨。

Cấu tạo: 主 (chủ) + 旨 (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ý chính
  • Cihui ý tưởng chính
  • Cihui khuynh hướng chung
  • Cihui phán đoán của một người
  • Tần suất từ ý chính , ý tưởng chính , khuynh hướng chung , phán đoán của một người; ý nghĩa chính; dụng ý chính; mục đích chính. ý nghĩa chính của bài văn không rõ ràng.; dụng ý chính; mục đích chính
  • Biên soạn 主旨 hǔzhǐ n. purport; substance; gist

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.主要的意旨。如:「本文的主旨在說明道德的重要性。」 2.現代公文中的一項,用於說明行文的主要意旨。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.主要的意义﹑用意或目的。 2.犹主张,主意。
  • Kaggle Zh-Vi key stone

Eng

  • Cihui gist; main idea; general tenor; one's judgment
  • Tần suất từ 主旨 hǔzhǐ n. purport; substance; gist

Đức

  • Handedict Subjekt (E-Mail) (S, EDV)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大旨