大旨

dà zhǐ đại chỉ

Hán Việt: đại chỉ · Pinyin: dà zhǐ

Tổng quan

ý chính; đại ý; nội dung chính。主要的意思。也作大指。 究其大旨 nghiên cứu nội dung chính.

Cấu tạo: (đại) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ý chính; đại ý; nội dung chính。主要的意思。也作大指。 究其大旨 nghiên cứu nội dung chính.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 主要的意思。《史記.卷一三○.太史公自序》:「欲循觀其大旨,作日者列傳。」《紅樓夢》第一回:「雖其中大旨談情,亦不過實錄其事。」也作「大恉」、「大指」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 主要的意思:究其~。

Eng

  • Cihui 大旨 dàzhǐ n. 1. main purpose; main points; general idea 2. theme (of a book/teaching/etc.)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

主旨 · 要旨